FORLAND FD140 - 4WD

Forland FD140 - 4WD có tải trọng 7,585 tấn (6,3m3), cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, cầu 2 cấp, hệ thống truyền động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Ngoại thất

Nội thất

Khung gầm

Động cơ

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.260 x 2.320 x 2.780
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3.840 x 2.110 x 780 (6,3 m3)
Vệt bánh trước mm 1.865
Vệt bánh sau mm 1.710
Chiều dài cơ sở mm 3.600
Khoảng sáng gầm xe mm 360

Trọng lượng không tải

kg

6.230

Tải trọng kg 7.585

Trọng lượng toàn bộ

kg 14.010
Số chỗ ngồi Chỗ 3

Tên động cơ

  YC4D140-48
Loại   Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 4.214
Đường kính x Hành trình piston mm 108 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 140/2.800

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

450/1.400~1.800
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=7,312; ih2=4,311; ih3=2,447; ih4=1,535; ih5=1,0000; iR=6,972
(Hộp số phụ: ip1=1,000; ip2=2,120)

Tỷ số truyền cuối 6,578
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lốc kê, phanh khi xả cuppo

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Thông số lốp

Trước/sau

10.00-20

Khả năng leo dốc

%

51,2

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,6

Tốc độ tối đa

km/h 79
Dung tích thùng nhiên liệu lít 150
Đường kính x Hành trình ty ben mm 160 x 670
Trang bị tiêu chuẩn   Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện

Download

Tên tài liệu File Download
Download Catalogue PDF
Kinh doanh xe: 0933 805 300
Hỗ trợ kỹ thuật: 0933 805 300
Cung cấp phụ tùng: 0933 805 300